Hỗ trợ trực tuyến

  • (^^)
    GIỜ XÓM ỐC
    LIÊN KẾT WEBSITE
    PHÒNG GD–ĐT QUẢNG NINH
    BÀI HÁT HAY

    Trường học thân thiện
    Tuổi mười lăm
    CÁC WEBSIZE
    HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

    Họ và tên: Lê Văn Hào
    0974 262 550
    ( )

Câu đố tuần này

Con gì ăn no, bụng to mắt híp, mồm kêu ụt ịt, nằm thở phì phò
Con người
Con bò
Con heo
Con chó
Con lợn

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Images_14.jpg Diendanhaiduongcom19072_25.jpg Baner_Tet_1.swf Banner_201314.swf Mua_tren_pho_Hue_HBT__Ngoc_Son_NCT_9631505301.mp3 Tai_lieu_mau_ve_Bac_Ho.flv Thap_Nhan__Tuy_Hoa.jpg Cam_Ranh_.flv 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 Ha_trang_duoc_2.swf Bay_giua_ngan_ha.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf San_pham_dau_tay_cua_tui.swf Chuc_mung_nam_moi_Happy_new_year_.flv Gs_ngotngao.swf Mung_Giang_Sinh_20104.flv Buiphan.swf Tranh_3.bmp Mua_thu.swf Images51.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Văn Hào.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chuyên đề MT6- 2011-2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Hào (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:19' 15-02-2012
    Dung lượng: 4.3 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người

    Giáo viên: Lê Hào - THCS Trường Sơn
    xin chào quý thầy cô giáo và các em
    đến với chuyên đề mỹ thuật
    "sử dụng cntt trong bài giảng
    của phân môn: vẽ trang trí"
    Kiểm tra kiến thức bài cũ:

    Tiết 21-Bài 23:
    Kẻ chữ in hoa nét đều
    Hãy so sánh 2 bảng chữ sau về nét ?
    BÀI 26: KẺ CHỮ IN HOA NÉT THANH NÉT ĐẬM
    PHÂN MÔN: VẼ TRANG TRÍ
    Tiết 22
    Trong một con chữ có nét thanh (nét to),
    nét đậm (nét nhỏ)
    + Trong mỗi
    con chữ đều
    có nét thanh,
    nét đậm
    N?I DUNG
    CHNH
    - Nét đi lên và nét ngang là nét thanh.
    - Nét đi xuống là nét đậm.
    - Đặc điểm
    + Vị trí
    nét thanh,
    nét đậm
    * Đặc điểm:
    N?I DUNG
    CHNH
    I. Quan sát
    nhận xét
    + Trong mỗi
    con chữ đều
    có nét thanh,
    nét đậm
    + Vị trí nét thanh, nét đậm.
    -Đặc điểm
    => Kích cỡ chữ có thể thay đổi theo ý định
    của người trình bày
    + Chiều cao,
    chiều ngang
    của con chữ.
    - Đặc điểm
    * Đặc điểm:
    Kích thước chiều
    ngang không thay
    đổi nhưng
    chiều cao
    thay đổi để
    phù hợp với
    khu«n khæ tờ giấy
    có sẵn
    N?I DUNG
    CHNH
    I. Quan sát
    nhận xét
    + Trong mỗi
    con chữ đều
    có nét thanh,
    nét đậm
    + Vị trí
    nét thanh,
    nét đậm
    + Chiều cao, chiều ngang của con chữ.
    + Tỷ lệ nét thanh nét đậm thay đổi.
    + Chữ có chân hoặc không có chân...
    - Đặc điểm
    + Chiều cao,
    chiều ngang
    của con chữ.
    - Kiểu chữ in hoa nét thanh nét đậm rất
    phong phú, đa dạng.
    + Đa dạng
    về kiểu chữ
    * Có chân.
    * Không
    có chân.
    N?I DUNG
    CHNH
    I. Quan sát
    nhận xét
    + Trong mỗi
    con chữ đều
    có nét thanh,
    nét đậm
    + Vị trí
    nét thanh,
    nét đậm
    + Các kiểu chữ in hoa nét thanh nét đậm.
    * Đặc điểm:
    - Khẩu hiệu, băng rôn, áp phích...
    -Đặc điểm:
    * Ứng dụng:
    - Ứng dụng:
    - Đánh văn bản, đơn từ, sách báo...
    N?I DUNG
    CHNH
    I. Quan sát
    nhận xét
    + Chiều cao,
    chiều ngang
    + Trong mỗi
    con chữ đều
    có nét thanh,
    nét đậm
    + Vị trí
    nét thanh,
    nét đậm
    + Đa dạng
    về kiểu chữ
    * Có chân.
    * Không
    có chân.
    - Trang trí bìa sách...
    - Đặc điểm:
    * Ứng dụng:
    Sách chính trị
    Sách giáo khoa
    N?I DUNG
    CHNH
    I. Quan sát
    nhận xét
    - Ứng dụng:
    + Chiều cao,
    chiều ngang
    + Trong mỗi
    con chữ đều
    có nét thanh,
    nét đậm
    + Vị trí
    nét thanh,
    nét đậm
    + Đa dạng
    về kiểu chữ
    * Có chân.
    * Không
    có chân.
    Cách kẻ chữ in hoa nét thanh nét đậm tương tự như cách kẻ chữ in hoa nét đều (đã học ).
    SẮP XẾP
    DÒNG CHỮ
    2. PHÂN CHIA CHIỀU RỘNG
    CON CHỮ VÀ K/CÁCH GIỮA
    CÁC CHỮ, CON CHỮ
    3. KẺ CHỮ
    4. TÔ MÀU
    N?I DUNG
    CHNH
    I. Quan sát
    nhận xét
    II. CÁCH KẺ CHỮ:
    II.Cách kẻ chữ
    Ngắt dòng hợp lý
    N?I DUNG
    CHNH
    I. Quan sát
    nhận xét
    II.Cách kẻ chữ
    II. CÁCH KẺ CHỮ:
    Ngắt dòng
    không hợp lý
    Học tập tốt,
    lao động tốt
    Học tập
    tốt, lao động tốt
    1
    2
    Bước 1: Sắp xếp dòng chữ.
    B1: Sắp xếp
    dòng chữ.
    N?I DUNG
    CHNH
    I. Quan sát
    nhận xét
    II.Cách kẻ chữ
    - Ngắt dòng rõ ràng, rõ ý
    -Bố cục dòng chữ trên tờ giấy vẽ .
    1.Cân đối
    2.Lỏng lẻo
    3.Chật chội
    -Bố cục dòng chữ trên tờ giấy vẽ phải cân đối
    Bước 2: Phân chia chiều rộng con chữ và
    khoảng cách giữa các chữ, con chữ
    B1: Sắp xếp
    dòng chữ.
    =>Khoảng cách giữa các chữ và con chữ thay
    đổi, tuỳ thuộc vào hai nét chữ đứng cạnh nhau
    2. k/c giữa các con chữ và chữ hợp lý
    N?I DUNG
    CHNH
    1. k/c giữa các con chữ và chữ không hợp lý
    B2:Phân chia
    chiều rộng
    và k/cách
    các chữ,con chữ
    I. Quan sát
    nhận xét
    II.Cách kẻ chữ
    -Khoảng cách
    giữa con chữ
    thay đổi,
    tuỳ thuộc vào
    hai nét chữ
    đứng cạnh nhau
    1
    2
    2 nét thẳng
    2 nét cong
    Nét cong
    Nét nghiêng
    Nét khuyết
    Nét nghiêng
    B1: Sắp xếp
    dòng chữ.
    A
    B
    D
    C
    N?I DUNG
    CHNH
    I. Quan sát
    nhận xét
    II.Cách kẻ chữ
    - Khoảng cách
    giữa con chữ
    thay đổi,
    tuỳ thuộc vào
    hai nét chữ
    đứng cạnh nhau
    B1: Sắp xếp
    dòng chữ.
    Nét thanh đậm không đúng
    Nét thanh không bằng nhau
    N?I DUNG
    CHNH
    B2:Phân chia
    chiều rộng
    và k/cách
    các chữ,con chữ
    I. Quan sát
    nhận xét
    II.Cách kẻ chữ
    B1: Sắp xếp
    dòng chữ.
    Bước 3: Kẻ chữ
    B3: Kẻ chữ
    -Trong một dòng các nét thanh bằng
    nhau, các nét đậm bằng nhau.
    - Nét thanh: là nét đi lên và nét ngang.
    Nét đậm : là nét đi xuống.
    - Tỷ lệ nét thanh và nét đậm phải cân đối,
    không nhất thiết nét thanh bằng nửa hoặc
    bằng 1/3 nét đậm...
    N?I DUNG
    CHNH
    B2:Phân chia
    chiều rộng
    và k/cách
    các chữ,con chữ
    I. Quan sát
    nhận xét
    II.Cách kẻ chữ
    *Ghi nhớ cách kẻ chữ
    *Ghi nhớ
    cách kẻ chữ
    B1: Sắp xếp
    dòng chữ.
    B3:Kẻ chữ
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    N?I DUNG
    CHNH
    B2:Phân chia
    chiều rộng
    và k/cách
    các chữ,con chữ
    I. Quan sát
    nhận xét
    II.Cách kẻ chữ
    B1: Sắp xếp
    dòng chữ.
    B3: Kẻ chữ
    * Có 2 cách:
    Bước 4: Tô màu
    B4: Tô màu.
    =>Sử dụng màu tương phản để làm rỏ dòng chữ.
    N?I DUNG
    CHNH
    B2:Phân chia
    chiều rộng
    và k/cách
    các chữ,con chữ
    I. Quan sát
    nhận xét
    II.Cách kẻ chữ
    - Sử dụng màu tương phản để làm rỏ dòng chữ.
    Ví dụ minh hoạ kẻ dòng chữ:
    “HỌC TẬP TỐT, LAO ĐỘNG TỐT”
    2
    1
    4
    3
    N?I DUNG
    CHNH
    B1: Sắp xếp
    dòng chữ.
    B3: Kẻ chữ
    B4: Tô màu.
    B2: Phân chia
    Chiều rộng
    và k/cách
    các chữ,con chữ
    I. Quan sát
    nhận xét
    II.Cách kẻ chữ
    Ví dụ minh hoạ kẻ dòng chữ:
    “HỌC TẬP TỐT, LAO ĐỘNG TỐT”
    2
    1
    4
    3
    N?I DUNG
    CHNH
    B1: Sắp xếp
    dòng chữ.
    B3: Kẻ chữ
    B4: Tô màu.
    B2: Phân chia
    Chiều rộng
    và k/cách
    các chữ,con chữ
    I. Quan sát
    nhận xét
    II.Cách kẻ chữ
    B1: Sắp xếp
    dòng chữ.
    B3: Kẻ chữ
    B4: Tô màu.
    B2: Phân chia
    Chiều rộng
    và k/cách
    các chữ,con chữ
    N?I DUNG
    CHNH
    B1: Sắp xếp
    dòng chữ.
    B3: Kẻ chữ
    B4: Tô màu.
    B2: Phân chia
    Chiều rộng
    và k/cách
    các chữ,con chữ
    I. Quan sát
    nhận xét
    II.Cách kẻ chữ
    CÁC BÀI THAM KHẢO
    N?I DUNG
    CHNH
    B1: Sắp xếp
    dòng chữ.
    B3: Kẻ chữ
    B4: Tô màu.
    B2: Phân chia
    Chiều rộng
    và k/cách
    các chữ,con chữ
    I. Quan sát
    nhận xét
    II.Cách kẻ chữ
    CÁC BÀI THAM KHẢO
    N?I DUNG
    CHNH
    * Yêu cầu:
    - Khổ giấy: A4.
    - Màu sắc: Tự chọn màu.
    I. Quan sát
    nhận xét
    II.Cách kẻ chữ
    N?I DUNG
    CHNH
    III. THỰC HÀNH:
    Một số ví dụ
    Hãy kẻ câu
    khẩu hiệu sau:
    “ TRƯỜNG
    THCS
    TRƯỜNG SƠN ”
    III. Thực hành:
    I. Quan sát
    nhận xét
    II.Cách kẻ chữ
    hết thời gian thực hành
    ĐÁNH GIÁ BÀI VẼ
    * NHẬN XÉT CÁC BÀI VẼ :
    Chữ: Nét, kiểu chữ, khoảng cách...
    Màu sắc: Nền và chữ.
    Bố cục: Trong tờ giấy
    Đánh giá xếp loại: Giỏi, khá, Tb, yếu, kém.
    * Tập cắt và dán một vài câu chữ in hoa
    nét thanh nét đậm để trang trí góc học tập.
    * Chuẩn bị bài mới:
    + Tiết 23-Bài 22: VT: Đề tài “ngày tết và mùa xuân”.
    + Xem lại các bước vẽ tranh.
    + Sưu tầm tranh, các bài vẽ về đề tài “ngày tết và mùa xuân”.
    + Dụng cụ học tập: giấy vẽ, chì, màu vẽ, …
    DẶN DÒ
    * Tiếp tục hoàn thành bài tập này ở nhà.
    TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
    CHÚC CÁC EM VUI KHOẺ
    VÀ LUÔN ĐẠT THÀNH TÍCH CAO
    TRONG HỌC TẬP
     
    Gửi ý kiến