Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Văn Hào.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Chuyên đề MT6- 2011-2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hào (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:19' 15-02-2012
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hào (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:19' 15-02-2012
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Lê Hào - THCS Trường Sơn
xin chào quý thầy cô giáo và các em
đến với chuyên đề mỹ thuật
"sử dụng cntt trong bài giảng
của phân môn: vẽ trang trí"
Kiểm tra kiến thức bài cũ:
Tiết 21-Bài 23:
Kẻ chữ in hoa nét đều
Hãy so sánh 2 bảng chữ sau về nét ?
BÀI 26: KẺ CHỮ IN HOA NÉT THANH NÉT ĐẬM
PHÂN MÔN: VẼ TRANG TRÍ
Tiết 22
Trong một con chữ có nét thanh (nét to),
nét đậm (nét nhỏ)
+ Trong mỗi
con chữ đều
có nét thanh,
nét đậm
N?I DUNG
CHNH
- Nét đi lên và nét ngang là nét thanh.
- Nét đi xuống là nét đậm.
- Đặc điểm
+ Vị trí
nét thanh,
nét đậm
* Đặc điểm:
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
+ Trong mỗi
con chữ đều
có nét thanh,
nét đậm
+ Vị trí nét thanh, nét đậm.
-Đặc điểm
=> Kích cỡ chữ có thể thay đổi theo ý định
của người trình bày
+ Chiều cao,
chiều ngang
của con chữ.
- Đặc điểm
* Đặc điểm:
Kích thước chiều
ngang không thay
đổi nhưng
chiều cao
thay đổi để
phù hợp với
khu«n khæ tờ giấy
có sẵn
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
+ Trong mỗi
con chữ đều
có nét thanh,
nét đậm
+ Vị trí
nét thanh,
nét đậm
+ Chiều cao, chiều ngang của con chữ.
+ Tỷ lệ nét thanh nét đậm thay đổi.
+ Chữ có chân hoặc không có chân...
- Đặc điểm
+ Chiều cao,
chiều ngang
của con chữ.
- Kiểu chữ in hoa nét thanh nét đậm rất
phong phú, đa dạng.
+ Đa dạng
về kiểu chữ
* Có chân.
* Không
có chân.
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
+ Trong mỗi
con chữ đều
có nét thanh,
nét đậm
+ Vị trí
nét thanh,
nét đậm
+ Các kiểu chữ in hoa nét thanh nét đậm.
* Đặc điểm:
- Khẩu hiệu, băng rôn, áp phích...
-Đặc điểm:
* Ứng dụng:
- Ứng dụng:
- Đánh văn bản, đơn từ, sách báo...
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
+ Chiều cao,
chiều ngang
+ Trong mỗi
con chữ đều
có nét thanh,
nét đậm
+ Vị trí
nét thanh,
nét đậm
+ Đa dạng
về kiểu chữ
* Có chân.
* Không
có chân.
- Trang trí bìa sách...
- Đặc điểm:
* Ứng dụng:
Sách chính trị
Sách giáo khoa
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
- Ứng dụng:
+ Chiều cao,
chiều ngang
+ Trong mỗi
con chữ đều
có nét thanh,
nét đậm
+ Vị trí
nét thanh,
nét đậm
+ Đa dạng
về kiểu chữ
* Có chân.
* Không
có chân.
Cách kẻ chữ in hoa nét thanh nét đậm tương tự như cách kẻ chữ in hoa nét đều (đã học ).
SẮP XẾP
DÒNG CHỮ
2. PHÂN CHIA CHIỀU RỘNG
CON CHỮ VÀ K/CÁCH GIỮA
CÁC CHỮ, CON CHỮ
3. KẺ CHỮ
4. TÔ MÀU
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II. CÁCH KẺ CHỮ:
II.Cách kẻ chữ
Ngắt dòng hợp lý
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II.Cách kẻ chữ
II. CÁCH KẺ CHỮ:
Ngắt dòng
không hợp lý
Học tập tốt,
lao động tốt
Học tập
tốt, lao động tốt
1
2
Bước 1: Sắp xếp dòng chữ.
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II.Cách kẻ chữ
- Ngắt dòng rõ ràng, rõ ý
-Bố cục dòng chữ trên tờ giấy vẽ .
1.Cân đối
2.Lỏng lẻo
3.Chật chội
-Bố cục dòng chữ trên tờ giấy vẽ phải cân đối
Bước 2: Phân chia chiều rộng con chữ và
khoảng cách giữa các chữ, con chữ
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
=>Khoảng cách giữa các chữ và con chữ thay
đổi, tuỳ thuộc vào hai nét chữ đứng cạnh nhau
2. k/c giữa các con chữ và chữ hợp lý
N?I DUNG
CHNH
1. k/c giữa các con chữ và chữ không hợp lý
B2:Phân chia
chiều rộng
và k/cách
các chữ,con chữ
I. Quan sát
nhận xét
II.Cách kẻ chữ
-Khoảng cách
giữa con chữ
thay đổi,
tuỳ thuộc vào
hai nét chữ
đứng cạnh nhau
1
2
2 nét thẳng
2 nét cong
Nét cong
Nét nghiêng
Nét khuyết
Nét nghiêng
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
A
B
D
C
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II.Cách kẻ chữ
- Khoảng cách
giữa con chữ
thay đổi,
tuỳ thuộc vào
hai nét chữ
đứng cạnh nhau
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
Nét thanh đậm không đúng
Nét thanh không bằng nhau
N?I DUNG
CHNH
B2:Phân chia
chiều rộng
và k/cách
các chữ,con chữ
I. Quan sát
nhận xét
II.Cách kẻ chữ
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
Bước 3: Kẻ chữ
B3: Kẻ chữ
-Trong một dòng các nét thanh bằng
nhau, các nét đậm bằng nhau.
- Nét thanh: là nét đi lên và nét ngang.
Nét đậm : là nét đi xuống.
- Tỷ lệ nét thanh và nét đậm phải cân đối,
không nhất thiết nét thanh bằng nửa hoặc
bằng 1/3 nét đậm...
N?I DUNG
CHNH
B2:Phân chia
chiều rộng
và k/cách
các chữ,con chữ
I. Quan sát
nhận xét
II.Cách kẻ chữ
*Ghi nhớ cách kẻ chữ
*Ghi nhớ
cách kẻ chữ
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
B3:Kẻ chữ
1
2
3
4
5
6
7
8
N?I DUNG
CHNH
B2:Phân chia
chiều rộng
và k/cách
các chữ,con chữ
I. Quan sát
nhận xét
II.Cách kẻ chữ
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
B3: Kẻ chữ
* Có 2 cách:
Bước 4: Tô màu
B4: Tô màu.
=>Sử dụng màu tương phản để làm rỏ dòng chữ.
N?I DUNG
CHNH
B2:Phân chia
chiều rộng
và k/cách
các chữ,con chữ
I. Quan sát
nhận xét
II.Cách kẻ chữ
- Sử dụng màu tương phản để làm rỏ dòng chữ.
Ví dụ minh hoạ kẻ dòng chữ:
“HỌC TẬP TỐT, LAO ĐỘNG TỐT”
2
1
4
3
N?I DUNG
CHNH
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
B3: Kẻ chữ
B4: Tô màu.
B2: Phân chia
Chiều rộng
và k/cách
các chữ,con chữ
I. Quan sát
nhận xét
II.Cách kẻ chữ
Ví dụ minh hoạ kẻ dòng chữ:
“HỌC TẬP TỐT, LAO ĐỘNG TỐT”
2
1
4
3
N?I DUNG
CHNH
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
B3: Kẻ chữ
B4: Tô màu.
B2: Phân chia
Chiều rộng
và k/cách
các chữ,con chữ
I. Quan sát
nhận xét
II.Cách kẻ chữ
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
B3: Kẻ chữ
B4: Tô màu.
B2: Phân chia
Chiều rộng
và k/cách
các chữ,con chữ
N?I DUNG
CHNH
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
B3: Kẻ chữ
B4: Tô màu.
B2: Phân chia
Chiều rộng
và k/cách
các chữ,con chữ
I. Quan sát
nhận xét
II.Cách kẻ chữ
CÁC BÀI THAM KHẢO
N?I DUNG
CHNH
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
B3: Kẻ chữ
B4: Tô màu.
B2: Phân chia
Chiều rộng
và k/cách
các chữ,con chữ
I. Quan sát
nhận xét
II.Cách kẻ chữ
CÁC BÀI THAM KHẢO
N?I DUNG
CHNH
* Yêu cầu:
- Khổ giấy: A4.
- Màu sắc: Tự chọn màu.
I. Quan sát
nhận xét
II.Cách kẻ chữ
N?I DUNG
CHNH
III. THỰC HÀNH:
Một số ví dụ
Hãy kẻ câu
khẩu hiệu sau:
“ TRƯỜNG
THCS
TRƯỜNG SƠN ”
III. Thực hành:
I. Quan sát
nhận xét
II.Cách kẻ chữ
hết thời gian thực hành
ĐÁNH GIÁ BÀI VẼ
* NHẬN XÉT CÁC BÀI VẼ :
Chữ: Nét, kiểu chữ, khoảng cách...
Màu sắc: Nền và chữ.
Bố cục: Trong tờ giấy
Đánh giá xếp loại: Giỏi, khá, Tb, yếu, kém.
* Tập cắt và dán một vài câu chữ in hoa
nét thanh nét đậm để trang trí góc học tập.
* Chuẩn bị bài mới:
+ Tiết 23-Bài 22: VT: Đề tài “ngày tết và mùa xuân”.
+ Xem lại các bước vẽ tranh.
+ Sưu tầm tranh, các bài vẽ về đề tài “ngày tết và mùa xuân”.
+ Dụng cụ học tập: giấy vẽ, chì, màu vẽ, …
DẶN DÒ
* Tiếp tục hoàn thành bài tập này ở nhà.
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM VUI KHOẺ
VÀ LUÔN ĐẠT THÀNH TÍCH CAO
TRONG HỌC TẬP
 






Các ý kiến mới nhất