Hỗ trợ trực tuyến

  • (^^)
    GIỜ XÓM ỐC
    LIÊN KẾT WEBSITE
    PHÒNG GD–ĐT QUẢNG NINH
    BÀI HÁT HAY

    Trường học thân thiện
    Tuổi mười lăm
    CÁC WEBSIZE
    HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

    Họ và tên: Lê Văn Hào
    0974 262 550
    ( )

Câu đố tuần này

Con gì ăn no, bụng to mắt híp, mồm kêu ụt ịt, nằm thở phì phò
Con người
Con bò
Con heo
Con chó
Con lợn

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Images_14.jpg Diendanhaiduongcom19072_25.jpg Baner_Tet_1.swf Banner_201314.swf Mua_tren_pho_Hue_HBT__Ngoc_Son_NCT_9631505301.mp3 Tai_lieu_mau_ve_Bac_Ho.flv Thap_Nhan__Tuy_Hoa.jpg Cam_Ranh_.flv 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 Ha_trang_duoc_2.swf Bay_giua_ngan_ha.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf San_pham_dau_tay_cua_tui.swf Chuc_mung_nam_moi_Happy_new_year_.flv Gs_ngotngao.swf Mung_Giang_Sinh_20104.flv Buiphan.swf Tranh_3.bmp Mua_thu.swf Images51.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Văn Hào.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề và đáp án-Hóa 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Hào (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:10' 26-05-2009
    Dung lượng: 38.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người


    Trờng THCS Hiền Ninh Kiểm tra học kì II
    Môn : Hoá 8 Thời gian: 45 phút


    Điểm




    
    
    Lời nhận xét của giáo viên
    
    
    I. Trắc nghiệm: 3đ
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng .
    Câu 1: Có các chất sau đây: SO3 , P2O5, CuO , SiO2 , Fe2O3 , CO2 . Dãy các chất nào sau đây đều gồm là oxit?
    A. SO3 , P2O5, SiO2 , CO2 . B. SO3 , P2O5, Fe2O3 , CO2 .
    C. SO3 , P2O5, SiO2 , Fe2O3 . D.SO3 , P2O5, CuO , CO2 .
    Câu 2: Có các chất sau đây : H2SO4 ,Mg(OH)2 , Al(OH)3 , K2SO4 ,H3PO4, NaHCO3 .Dãy chất nào sau đây gồm axit và bazơ.
    A. K2SO4 , Mg(OH)2 , Al(OH)3 , H2SO4, . B.Mg(OH)2 , Al(OH)3 , H2SO4, H3PO4,
    C.Mg(OH)2 , H2SO4, H3PO4, NaHCO3 . D. Mg(OH)2 , Al(OH)3 , H2SO4, NaHCO3 .
    Câu 3: Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi nguyên tố X với nhóm SO4 là X2(SO4)3 và hợp chất tạo bởi nguyên tử Y và H là HY . Công thức hoá học của hợp chất giữa nguyên tố X với Y là : A. XY2 B. X3Y2.
    C. XY3 D. XY.
    Câu 4: Cho 2,22 gam CaCl2 hoà tan trong nớc để đợc 100ml dd . Nồng mol của dd là :
    A. 0,20M B. 0,02M C. 0,01M D. 0,029M
    Câu 5: Hoà tan 10 gam CuSO4 vào 40 gam nớc . Nồng độ phần trăm của dd là :
    A. 25% B. 2,5% C. 20% D. 2%
    Câu 6: Hãy chọn 1 ý A, B, C, ở cột I ghép với 1 ý ở cột II để đợc câu trả lời đúng. .
    (I)
    Chất
    (II)
     Hiện tợng
    
    A
    H2O
    1
    Quỳ tím hoá đỏ
    
    B
    H2SO4,
    2
    Quỳ tím hoá xanh
    
    C
    KOH
    3
    Quỳ tím không đổi màu
    
     I. Tự Luận: 7đ
    Câu 1: Cho sơ đồ các phản ứng hoá học sau . Hãy lập các phơng trình hoá học sau và cho biết mỗi phản ứng thuộc loại phản ứng nào ?
    A. Al + HCl AlCl3 + H2.
    B.Fe3O4 + CO Fe + CO2 .
    C. CaO + H2O Ca(OH)2
    D. KClO3 to KCl + O2.
    Câu 2: Hãy tính nồng độ phần trăm của dd KCl . Biết rằng có 30 gam KCl trong 600gam dung dịch?
    Câu 3: Hoà tan 13 gam Zn cần vừa đủ V ml dd axit HCl 2M .
    a. Viết phơng trình phản ứng.
    b. Tính V?
    c. Tính thể tích khí thu đợc (đktc)
    d.Tính khối lợng muối tạo thành ?
    ( Zn: 65 , H: 1 Cl: 35,5 )



    đáp án và biểu điểm
    Môn : Hoá 8
    I > Trắc nghiệm: 3đ - Khoanh đúng
    Câu 1: A Câu 2: B Câu 3: C Câu 4: A Câu 5: C
    Mỗi câu 0,5đ
    Câu 6: - Ghép đúng : A - 3 ; B -1 ; C - 2 0,5đ
    ( Nếu sai 1 cột thì trừ 0,25 đ )
    II Tự luận : 7đ
    Câu 1: 2đ Mỗi phơng trình cân bằng và nhận biết đúng cho 0,5đ . Nếu cân bằng sai hoặc nhận biết sai thì trừ đi 1/2
     
    Gửi ý kiến