Hỗ trợ trực tuyến

  • (^^)
    GIỜ XÓM ỐC
    LIÊN KẾT WEBSITE
    PHÒNG GD–ĐT QUẢNG NINH
    BÀI HÁT HAY

    Trường học thân thiện
    Tuổi mười lăm
    CÁC WEBSIZE
    HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

    Họ và tên: Lê Văn Hào
    0974 262 550
    ( )

Câu đố tuần này

Con gì ăn no, bụng to mắt híp, mồm kêu ụt ịt, nằm thở phì phò
Con người
Con bò
Con heo
Con chó
Con lợn

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Images_14.jpg Diendanhaiduongcom19072_25.jpg Baner_Tet_1.swf Banner_201314.swf Mua_tren_pho_Hue_HBT__Ngoc_Son_NCT_9631505301.mp3 Tai_lieu_mau_ve_Bac_Ho.flv Thap_Nhan__Tuy_Hoa.jpg Cam_Ranh_.flv 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 Ha_trang_duoc_2.swf Bay_giua_ngan_ha.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf San_pham_dau_tay_cua_tui.swf Chuc_mung_nam_moi_Happy_new_year_.flv Gs_ngotngao.swf Mung_Giang_Sinh_20104.flv Buiphan.swf Tranh_3.bmp Mua_thu.swf Images51.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Văn Hào.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề và đáp án-Sinh 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Hào (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:18' 26-05-2009
    Dung lượng: 30.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Hiền Ninh Đề kiểm tra học kì II
    Môn Sinh học 6

    I/ Trắc nghiệm khách quan. (3 điểm)
    1. Khanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
    1. Nhóm quả gồm toàn quả khô là:
    A. Quả cải, quả đu đủ, quả cam, quả cà chua.
    B. Quả mơ, quả chanh, quả lúa, quả vải.
    C. Quả dừa, quả đào, quả gấc, quả ổi.
    D. Quả bông, quả thì là, quả đậu Hà Lan.
    2. Đặc điểm của rêu là:
    A. Sinh sản bằng hạt có thân, lá.
    B. Chưa có rễ thật, có thân lá, chưa có mạch dẫn.
    C. Thân phân nhánh, có mạch dẫn.
    D. Nón đực nằm ở ngọn cây, có rễ, thân, lá.
    3. Nhóm gồm toàn những cây Một lá mầm là:
    A. Cây lúa, cây hành, cây ngô, cây đậu tương.
    B. Cây tre, cây lúa mì, cây tỏi, cây táo.
    C. Cây mía, cây cà chua, cây lạc, cây nhãn.
    D. Cây trúc, cây lúa, cây ngô, cây tỏi.
    4. Điểm đặc trưng nhất của cây hạt trần là:
    A. Hạt nằm trên lá noãn hở, chưa có hoa, chưa có quả.
    B. Sinh sản hữu tính.
    C. Lá đa dạng, có hạt nằm trong quả.
    D. Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn.
    5. Thực vật điều hoà khí hậu bằng cách:
    A. Giảm nhiệt độ, tăng độ ẩm, tăng CO2.
    B. Giảm nhiệt độ, tăng độ ẩm, tăng gió mạnh.
    C. Giảm nhiệt độ, tăng độ ẩm, tăng O2, giảm gió mạnh.
    D. Giảm nhiệt độ, tăng độ ẩm, tăng CO2, giảm gió mạnh.
    6. Cách dinh dưỡng của vi khuẩn:
    A. Đa số sống kí sinh.
    B. Đa số sống hoại sinh.
    C. Đa số sống tự dưỡng.
    D. Đa số sống dị dưỡng, một số sống tự dưỡng.
    II/ Tự luận (7 điểm)
    1. (2 điểm) Trình bày ích lợi của vi khuẩn.
    2. (1 điểm) Tại sao người ta nói thực vật góp phần chống lũ lụt và hạn hán.
    3. (2.5 điểm) Trình bày và giải thích thí nghiệm hạt nảy mầm cần độ ẩm thích hợp.
    4. (1.5 điểm) Giải thích vì sao hoa thụ phấn nhờ gió, hạt phấn thường nhỏ, nhiều và nhẹ.


    Đáp án và biểu điểm

    I/ Trắc nghiệm khách quan. (3 điểm)
    1. Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
    1D 2D 3D
    4A 5C 6D
    II/ Tự luận. (7 điểm)
    1. (2 điểm, mỗi ý đúng 0,5 điểm).
    + Vi khuẩn có vai trò to lớn trong thiên nhiên và trong đời sống con người:
    - Xác động vật và lá, cành cây rụng xuống được vi khuẩn trong đất phân huỷ thành mùn cho cây sử dụng. Do đó đảm bảo được nguồn vật chất trong
     
    Gửi ý kiến