Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Văn Hào.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề và đáp án-Sinh 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hào (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:21' 26-05-2009
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hào (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:21' 26-05-2009
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ............................................. Kiểm tra học kì ii
Lớp: ................. Môn: sinh học 9
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
I Trắc nghiệm: 3đ
Câu 1: Tìm các cụm từ thích hợp điền vào chổ trống thay cho các số 1,2,3,.........để hoàn chỉnh các câu sau:
Ưu thế lai là hiện tợng .....(1)...có sức sống cao hơn , sinh trởng nhanh ,..........(2)..., chống chịu tốt , các tính trạng về .....(3).... và ....(4)....cao hơn trung bình .......(5).......
hoặc vợt trội cả hai .......(6).....
1................................. 2..........................................
3................................. 4..........................................
5................................. 6..........................................
Câu 2: Hãy ghi chữ Đ cho câu trả lời đúng và chữ S cho câu trả lời sai vào đầu các câu sau:
Những đặc trng cơ bản của quần thể sinh vật là gì?
a. Đặc trng về giới tính .
b. thành phần nhóm tuổi.
c. Kinh tế- xã hội
d. Mật độ quần thể
e. Văn hoá - giáo dục
f. Hôn nhân , gia đình.
II. Tự luận: 7đ.
Câu 1: Ô nhiểm môi trờng là gì? Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiểm môi trờng ?
Câu 2: Hãy nêu mục đích của việc ban hành luật bảo vệ môi trờng và các quy định của nó?
Câu 3: Chuổi thức ăn là gì? Hãy viết 5 chuổi thức ăn có số mắt xích theo thứ tự 3,4,5,6,7
GVBM:
Trần thị Hiền
Đáp án và biểu điểm
Môn: Sinh học 9
I. Trắc nghiệm: 3đ
Câu1: ( 1,5đ) - Điền đúng:
1. cơ thể lai F1 2. phát triển mạnh 3. hình thái
4. năng suất 5. giữa bố và mẹ 6. bố mẹ .
Mỗi ý 0,25đ
Câu 2: ( 1,5đ) - Điền đúng
a. Đ b. Đ c. S d. Đ e. S f. S
Mỗi ý 0,25đ.
II. Tự luận: 7đ
Câu 1: 2đ - Nêu đợc định nghĩa ô nhiểm môi trờng là hiện tợng môi trờng tự nhiên bị nhiểm bẩn, đồng thời các tính chất vật lí, hoá học , sinh học của môi trờng bị thay đổi gây tác hại tới đời sống con ngời và các sinh vật khác. 0,5đ
- Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiểm gồm :
+ Chất thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt . 0,3đ
Nh CO2, SO2,.... đợc thải ra từ các phơng tiện giao thông , nấu nớng, ....
+ Ô nhiểm do hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học . 0,3đ
Nh thuốc trừ sâu, thuốc kích thích, thuốc cỏ.....
+ Ô nhiểm do chất phóng xạ. 0,3đ
Nh chất thải từ công trờng khai thác chất phóng xạ, nhà máy điện nguyên tử.....
+ Ô nhiểm do các chất thải rắn 0,3đ
Nh các đồ nhựa , giấy vụn, mảnh cao su, bông kim tiêm y tế......
+ Ô nhiểm do sinh vật gây bệnh 0,3đ
Nh phân , rác thải , xác chết sinh vật , ......không đợc thu gom và xử lí tạo ra môi trờng cho nhiều sinh vật gây hại nh Ruồi, Muổi
 






Các ý kiến mới nhất