Hỗ trợ trực tuyến

  • (^^)
    GIỜ XÓM ỐC
    LIÊN KẾT WEBSITE
    PHÒNG GD–ĐT QUẢNG NINH
    BÀI HÁT HAY

    Trường học thân thiện
    Tuổi mười lăm
    CÁC WEBSIZE
    HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

    Họ và tên: Lê Văn Hào
    0974 262 550
    ( )

Câu đố tuần này

Con gì ăn no, bụng to mắt híp, mồm kêu ụt ịt, nằm thở phì phò
Con người
Con bò
Con heo
Con chó
Con lợn

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Images_14.jpg Diendanhaiduongcom19072_25.jpg Baner_Tet_1.swf Banner_201314.swf Mua_tren_pho_Hue_HBT__Ngoc_Son_NCT_9631505301.mp3 Tai_lieu_mau_ve_Bac_Ho.flv Thap_Nhan__Tuy_Hoa.jpg Cam_Ranh_.flv 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 Ha_trang_duoc_2.swf Bay_giua_ngan_ha.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf San_pham_dau_tay_cua_tui.swf Chuc_mung_nam_moi_Happy_new_year_.flv Gs_ngotngao.swf Mung_Giang_Sinh_20104.flv Buiphan.swf Tranh_3.bmp Mua_thu.swf Images51.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Văn Hào.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề và đáp án-Sinh 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Hào (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:21' 26-05-2009
    Dung lượng: 37.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người

    Họ và tên: ............................................. Kiểm tra học kì ii
    Lớp: ................. Môn: sinh học 9


    Điểm




    
    
    Lời nhận xét của giáo viên
    
     I Trắc nghiệm: 3đ
    Câu 1: Tìm các cụm từ thích hợp điền vào chổ trống thay cho các số 1,2,3,.........để hoàn chỉnh các câu sau:
    Ưu thế lai là hiện tợng .....(1)...có sức sống cao hơn , sinh trởng nhanh ,..........(2)..., chống chịu tốt , các tính trạng về .....(3).... và ....(4)....cao hơn trung bình .......(5).......
    hoặc vợt trội cả hai .......(6).....
    1................................. 2..........................................
    3................................. 4..........................................
    5................................. 6..........................................
    Câu 2: Hãy ghi chữ Đ cho câu trả lời đúng và chữ S cho câu trả lời sai vào đầu các câu sau:
    Những đặc trng cơ bản của quần thể sinh vật là gì?
    a. Đặc trng về giới tính .
    b. thành phần nhóm tuổi.
    c. Kinh tế- xã hội
    d. Mật độ quần thể
    e. Văn hoá - giáo dục
    f. Hôn nhân , gia đình.
    II. Tự luận: 7đ.
    Câu 1: Ô nhiểm môi trờng là gì? Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiểm môi trờng ?
    Câu 2: Hãy nêu mục đích của việc ban hành luật bảo vệ môi trờng và các quy định của nó?
    Câu 3: Chuổi thức ăn là gì? Hãy viết 5 chuổi thức ăn có số mắt xích theo thứ tự 3,4,5,6,7




    GVBM:




    Trần thị Hiền




    Đáp án và biểu điểm
    Môn: Sinh học 9
    I. Trắc nghiệm: 3đ
    Câu1: ( 1,5đ) - Điền đúng:
    1. cơ thể lai F1 2. phát triển mạnh 3. hình thái
    4. năng suất 5. giữa bố và mẹ 6. bố mẹ .
    Mỗi ý 0,25đ
    Câu 2: ( 1,5đ) - Điền đúng
    a. Đ b. Đ c. S d. Đ e. S f. S
    Mỗi ý 0,25đ.
    II. Tự luận: 7đ
    Câu 1: 2đ - Nêu đợc định nghĩa ô nhiểm môi trờng là hiện tợng môi trờng tự nhiên bị nhiểm bẩn, đồng thời các tính chất vật lí, hoá học , sinh học của môi trờng bị thay đổi gây tác hại tới đời sống con ngời và các sinh vật khác. 0,5đ
    - Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiểm gồm :
    + Chất thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt . 0,3đ
    Nh CO2, SO2,.... đợc thải ra từ các phơng tiện giao thông , nấu nớng, ....
    + Ô nhiểm do hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học . 0,3đ
    Nh thuốc trừ sâu, thuốc kích thích, thuốc cỏ.....
    + Ô nhiểm do chất phóng xạ. 0,3đ
    Nh chất thải từ công trờng khai thác chất phóng xạ, nhà máy điện nguyên tử.....
    + Ô nhiểm do các chất thải rắn 0,3đ
    Nh các đồ nhựa , giấy vụn, mảnh cao su, bông kim tiêm y tế......
    + Ô nhiểm do sinh vật gây bệnh 0,3đ
    Nh phân , rác thải , xác chết sinh vật , ......không đợc thu gom và xử lí tạo ra môi trờng cho nhiều sinh vật gây hại nh Ruồi, Muổi
     
    Gửi ý kiến